Trong các hệ thống sản xuất hiện nay, việc lựa chọn một bộ truyền động ổn định, tiết kiệm năng lượng và hoạt động bền bỉ là yếu tố quyết định đến hiệu quả vận hành của toàn bộ dây chuyền. Khi các nhà máy ngày càng hướng tới tự động hóa và tối ưu chi phí vận hành, những dòng hộp giảm tốc có hiệu suất cao đang trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều doanh nghiệp.
Nổi bật trong số đó là dòng Hộp giảm tốc bánh răng côn đến từ Nara Samyang – thương hiệu truyền động công nghiệp uy tín của Hàn Quốc. Sản phẩm được thiết kế dựa trên sự kết hợp giữa bánh răng nghiêng (Helical Gear) và bánh răng côn (Bevel Gear), mang đến khả năng truyền mô-men xoắn lớn, vận hành êm ái và tiết kiệm điện năng đáng kể.
Không chỉ đáp ứng yêu cầu về độ bền, dòng Hộp giảm tốc bánh răng côn Nara Samyang còn phù hợp với nhiều lĩnh vực như băng tải, máy khuấy hóa chất, hệ thống xử lý nước thải, ngành thực phẩm, logistics, xi măng, thép và các dây chuyền sản xuất tự động hóa.
Để có thể nhận được những tư vấn chi tiết hơn về những sản phẩm của chúng tôi, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ & GIẢI PHÁP CÔNG NGHIỆP OPTIMEX
SĐT: 0357130444 Tel / Zalo (Mr. Tú – Vito)
Website: Optimex.vn | Narasamyang.vn
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm khác của chúng tôi tại đây:
Tổng Quan Về Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn Nara Samyang

Dòng Hộp giảm tốc bánh răng côn Nara Samyang thuộc nhóm Helical Bevel Gear Motor, được thiết kế nhằm tối ưu hiệu suất truyền động trong những ứng dụng đòi hỏi tải trọng lớn và thời gian vận hành liên tục.
Khác với các dòng hộp giảm tốc thông thường, cấu tạo của sản phẩm sử dụng hệ thống bánh răng côn giúp thay đổi hướng truyền động 90 độ, đồng thời kết hợp với bánh răng nghiêng để giảm ma sát và tăng hiệu suất truyền lực.
Nhờ thiết kế tiên tiến này, Hộp giảm tốc bánh răng côn có khả năng:
- Hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Giảm tiếng ồn khi vận hành.
- Nâng cao hiệu suất truyền động.
- Tăng tuổi thọ thiết bị.
- Tiết kiệm điện năng cho nhà máy.
Đây là một trong những dòng sản phẩm chủ lực được Nara Samyang phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của ngành công nghiệp hiện đại.
Cấu Tạo Của Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn

Hệ Thống Bánh Răng Helical
Bánh răng nghiêng được gia công chính xác bằng công nghệ hiện đại, giúp tăng diện tích tiếp xúc giữa các răng và giảm thiểu rung động trong quá trình vận hành.
Ưu điểm nổi bật:
- Truyền động êm.
- Độ rung thấp.
- Hiệu suất cao.
- Chịu tải tốt.
Hệ Thống Bánh Răng Côn
Bánh răng côn là bộ phận quan trọng giúp thay đổi hướng truyền động từ trục ngang sang trục vuông góc.
Nhờ đó, Hộp giảm tốc bánh răng côn có thể lắp đặt linh hoạt trong nhiều không gian hạn chế mà vẫn đảm bảo hiệu quả truyền động tối ưu.
Động Cơ Điện Tích Hợp
Nara Samyang cung cấp nhiều lựa chọn động cơ:
- Động cơ 3 pha.
- Động cơ hiệu suất cao IE3.
- Động cơ phanh.
- Động cơ chống cháy nổ.
Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn cấu hình phù hợp với từng ứng dụng thực tế.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn Nara Samyang
Hiệu Suất Truyền Động Cao
Một trong những lý do khiến Hộp giảm tốc bánh răng côn được sử dụng rộng rãi là hiệu suất truyền động vượt trội.
Nhờ sự kết hợp giữa bánh răng nghiêng và bánh răng côn, hiệu suất có thể đạt tới trên 95%, giúp giảm tổn thất năng lượng đáng kể.
Hoạt Động Êm Ái
Cấu trúc bánh răng được gia công chính xác giúp giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành.
Điều này đặc biệt phù hợp với:
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà máy dược phẩm.
- Dây chuyền đóng gói.
- Khu vực yêu cầu độ ồn thấp.
Chịu Tải Trọng Lớn
Dòng Hộp giảm tốc bánh răng côn của Nara Samyang được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng tải nặng.
Khả năng chịu mô-men xoắn lên đến hàng nghìn N.m giúp thiết bị vận hành ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
Độ Bền Cao
Toàn bộ bánh răng được chế tạo từ thép hợp kim chất lượng cao, trải qua quá trình nhiệt luyện nhằm tăng độ cứng bề mặt.
Nhờ vậy:
- Chống mài mòn tốt.
- Tuổi thọ cao.
- Giảm chi phí bảo trì.
- Giảm thời gian dừng máy.
Tiết Kiệm Không Gian Lắp Đặt
Thiết kế nhỏ gọn giúp Hộp giảm tốc bánh răng côn dễ dàng lắp đặt trong các dây chuyền có không gian hạn chế.
Ứng Dụng Của Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn Trong Công Nghiệp
Hiện nay, Hộp giảm tốc bánh răng côn Nara Samyang được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Hệ Thống Băng Tải
- Băng tải hàng hóa.
- Băng tải thực phẩm.
- Băng tải kho vận.
- Băng tải khai thác.
Ngành Xử Lý Nước Thải
Các hệ thống:
- Máy khuấy chìm.
- Máy khuấy hóa chất.
- Máy gạt bùn.
- Thiết bị sục khí.
đều sử dụng Hộp giảm tốc bánh răng côn để đảm bảo mô-men xoắn lớn và vận hành liên tục.
Ngành Xi Măng Và Khai Khoáng
Môi trường làm việc khắc nghiệt đòi hỏi thiết bị truyền động có độ bền cao.
Nara Samyang đã chứng minh khả năng vận hành ổn định trong:
- Máy nghiền.
- Máy cấp liệu.
- Băng tải đá.
- Hệ thống trộn nguyên liệu.
Ngành Thực Phẩm Và Đồ Uống
Dây chuyền sản xuất hiện đại yêu cầu thiết bị:
- Ít rung động.
- Ít tiếng ồn.
- Độ chính xác cao.
Đây chính là lợi thế của dòng Hộp giảm tốc bánh răng côn Nara Samyang.
Ngành Hóa Chất
Thiết bị thường được lắp trên:
- Máy khuấy hóa chất.
- Bồn phản ứng.
- Bồn trộn.
- Hệ thống pha chế tự động.
Vì Sao Nên Chọn Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Côn Nara Samyang?
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều thương hiệu hộp giảm tốc khác nhau. Tuy nhiên, Nara Samyang vẫn là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ:
Công Nghệ Hàn Quốc
Toàn bộ sản phẩm được nghiên cứu và phát triển theo tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại của Hàn Quốc.
Chất Lượng Ổn Định
Sản phẩm trải qua quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng.
Đa Dạng Model
Nara Samyang cung cấp nhiều kích thước và tỷ số truyền khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Dễ Dàng Bảo Trì
Thiết kế tiêu chuẩn hóa giúp việc bảo dưỡng và thay thế linh kiện trở nên đơn giản hơn.
Chi Phí Đầu Tư Hợp Lý
So với nhiều thương hiệu châu Âu, Hộp giảm tốc bánh răng côn Nara Samyang mang lại hiệu quả đầu tư tối ưu với mức chi phí hợp lý hơn.
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu truyền động | Helical Bevel Geared Motor |
| Công suất | 0.2 – 55 kW |
| Tỷ số truyền | 1/5 – 1/175 |
| Mô-men xoắn tối đa | 11.706 N.m |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế, mặt bích |
| Điện áp | 220V/380V/440V |
| Tần số | 50Hz / 60Hz |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Tiêu chuẩn động cơ | IEC |
| Vật liệu bánh răng | Thép hợp kim nhiệt luyện |
Bảng thông số tiêu chuẩn
| Công suất
kW |
Tỉ số truyền | Tốc độ đầu ra
RPM |
Moment xoắn đầu ra | Hệ số phục vụ | Model | Khối lượng
kg |
|
| Nm | kgm | ||||||
| 0.2 | 10.56 ~ 103.91 | 166 ~ 17 | 11 ~ 108 | 1.1 ~ 11 | 12 ~ 1.5 | HB100 | 23 |
| 88.36 ~ 134.15 | 20 ~ 13 | 92 ~ 139 | 9.3 ~ 14.2 | 3.3 ~ 2.2 | HB112 | 30 | |
| 0.37 | 5.57 ~ 75.2 | 314 ~ 23 | 11 ~ 144 | 1.1 ~ 14.7 | 9.8 ~ 0.9 | HB100 | 26 |
| 64.97 ~ 134.15 | 27 ~ 13 | 125 ~ 257 | 12.7 ~ 26.2 | 2.2 ~ 1.1 | HB112 | 33 | |
| 70.93 ~ 146.2 | 25 ~ 12 | 136 ~ 280 | 13.9 ~ 28.6 | 3.3 ~ 1.5 | HB132 | 42 | |
| 76.37 ~ 143.03 | 23 ~ 12 | 146 ~ 274 | 14.9 ~ 28 | 4.1 ~ 2.1 | HB140 | 45 | |
| 0.75 | 5.57 ~ 43.83 | 314 ~ 40 | 22 ~ 170 | 2.2 ~ 17.4 | 5.1 ~ 0.9 | HB100 | 30 |
| 30.88 ~ 79.06 | 57 ~ 22 | 120 ~ 307 | 12.2 ~ 31.4 | 2.4 ~ 0.95 | HB112 | 37 | |
| 55.21 ~ 129.95 | 32 ~ 13 | 215 ~ 505 | 21.9 ~ 51.5 | 2.1 ~ 0.9 | HB132 | 46 | |
| 58.42 ~ 131.11 | 30 ~ 13 | 227 ~ 510 | 23.2 ~ 52 | 2.7 ~ 1.2 | HB140 | 49 | |
| 98.5 ~ 172.16 | 18 ~ 10 | 383 ~ 669 | 39.1 ~ 68.3 | 3.1 ~ 1.11 | HB180 | 88 | |
| 1.5 | 5.57 ~ 23.43 | 314 ~ 75 | 43 ~ 182 | 4.4 ~ 18.6 | 2.6 ~ 0.8 | HB100 | 35 |
| 11.19 ~ 39.77 | 156 ~ 44 | 87 ~ 309 | 8.9 ~ 31.5 | 2.8 ~ 0.95 | HB112 | 42 | |
| 18.86 ~ 58.69 | 93 ~ 30 | 147 ~ 456 | 15 ~ 46.5 | 2.9 ~ 0.9 | HB132 | 51 | |
| 25.37 ~ 89.7 | 69 ~ 20 | 197 ~ 697 | 20.1 ~ 71.1 | 3.2 ~ 0.9 | HB140 | 55 | |
| 43.5 ~ 122.82 | 40 ~ 14 | 338 ~ 955 | 34.5 ~ 97.4 | 3.4 ~ 1.2 | HB180 | 94 | |
| 87.95 ~ 175.93 | 20 ~ 10 | 684 ~ 1367 | 69.8 ~ 139.5 | 3 ~ 1.4 | HB212 | 115 | |
| 2.2 | 5.57 ~ 12.82 | 314 ~ 137 | 63 ~ 146 | 6.5 ~ 14.9 | 1.7 ~ 0.8 | HB100 | 45 |
| 7.61 ~ 25.71 | 230 ~ 68 | 87 ~ 293 | 8.9 ~ 29.9 | 2 ~ 1.05 | HB112 | 52 | |
| 10.72 ~ 40.04 | 163 ~ 44 | 122 ~ 456 | 12.5 ~ 46.6 | 2.6 ~ 1 | HB132 | 61 | |
| 7.37 ~ 61.77 | 237 ~ 28 | 84 ~ 704 | 8.6 ~ 71.9 | 3.7 ~ 0.9 | HB140 | 64 | |
| 25.54 ~ 98.5 | 69 ~ 18 | 291 ~ 1123 | 29.7 ~ 114.6 | 3.9 ~ 1 | HB180 | 104 | |
| 61.83 ~ 153.87 | 28 ~ 11 | 705 ~ 1754 | 71.9 ~ 179 | 2.8 ~ 1.1 | HB212 | 124 | |
| 3.7 | 7.22 ~ 25.06 | 242 ~ 70 | 138 ~ 480 | 14.1 ~ 49 | 1.8 ~ 0.95 | HB132 | 75 |
| 7.37 ~ 30.51 | 237 ~ 57 | 141 ~ 585 | 14.4 ~ 59.7 | 2.1 ~ 1 | HB140 | 79 | |
| 19.7 ~ 64.47 | 89 ~ 27 | 387 ~ 1236 | 38.5 ~ 126.1 | 2.9 ~ 0.9 | HB180 | 118 | |
| 35.71 ~ 101.63 | 49 ~ 17 | 685 ~ 1948 | 69.9 ~ 198.8 | 2.8 ~ 0.99 | HB212 | 139 | |
| 68.86 ~ 150.5 | 25 ~ 12 | 1320 ~ 2885 | 134.7 ~ 294.4 | 2.4 ~ 1.2 | HB265 | 206 | |
| 5.5 | 7.37 ~ 25.37 | 237 ~ 69 | 210 ~ 723 | 21.4 ~ 73.8 | 1.60 ~ 0.95 | HB140 | 118 |
| 9.86 ~ 43.50 | 177 ~ 40 | 281 ~ 1240 | 28.7 ~ 126.5 | 2.40 ~ 0.96 | HB180 | 157 | |
| 30.68 ~ 80.17 | 57 ~ 22 | 874 ~ 2285 | 89.2 ~ 233.1 | 2.50 ~ 0.92 | HB212 | 178 | |
| 49.96 ~ 123.19 | 35 ~ 14 | 1424 ~ 3511 | 145.3 ~ 358.2 | 2.40 ~ 0.90 | HB265 | 245 | |
| 79.45 ~ 140.99 | 22 ~ 12 | 2264 ~ 4018 | 231.0 ~ 410.0 | 2.60 ~ 1.50 | HB315 | 392 | |
| 7.5 | 7.70 ~ 29.59 | 227 ~ 59 | 299 ~ 1150 | 30.5 ~ 117.3 | 2.20 ~ 1.00 | HB180 | 164 |
| 13.54 ~ 61.83 | 129 ~ 28 | 526 ~ 2403 | 53.7 ~ 245.2 | 2.90 ~ 0.87 | HB212 | 185 | |
| 35.14 ~ 86.88 | 50 ~ 20 | 1366 ~ 3376 | 139.4 ~ 344.5 | 2.40 ~ 0.95 | HB265 | 252 | |
| 48.54 ~ 140.99 | 36 ~ 12 | 1886 ~ 5479 | 192.5 ~ 559.1 | 3.20 ~ 1.10 | HB315 | 399 | |
| 11 | 7.70 ~ 19.70 | 227 ~ 89 | 439 ~ 1123 | 44.8 ~ 114.6 | 1.50 ~ 1.00 | HB180 | 215 |
| 6.88 ~ 43.05 | 254 ~ 41 | 392 ~ 2454 | 40.0 ~ 250.4 | 2.40 ~ 0.85 | HB212 | 236 | |
| 24.93 ~ 61.57 | 70 ~ 28 | 1421 ~ 3509 | 145.0 ~ 358.1 | 2.40 ~ 0.95 | HB265 | 303 | |
| 40.15 ~ 98.66 | 44 ~ 18 | 2288 ~ 5623 | 233.5 ~ 573.8 | 2.70 ~ 1.10 | HB315 | 450 | |
| 15 | 6.88 ~ 30.68 | 254 ~ 57 | 535 ~ 2385 | 54.6 ~ 243.3 | 1.80 ~ 0.95 | HB212 | 244 |
| 19.39 ~ 43.30 | 90 ~ 40 | 1507 ~ 3366 | 153.8 ~ 343.4 | 2.20 ~ 1.00 | HB265 | 311 | |
| 30.98 ~ 89.44 | 56 ~ 20 | 2408 ~ 6952 | 245.7 ~ 709.4 | 2.20 ~ 0.90 | HB315 | 458 | |
| 48.06 ~ 134.80 | 36 ~ 13 | 3735 ~ 10477 | 381.2 ~ 1069.1 | 2.80 ~ 1.00 | HB375 | 640 | |
| 18.5 | 12.16 ~ 30.30 | 144 ~ 58 | 1166 ~ 2905 | 118.9 ~ 296.4 | 2.60 ~ 1.10 | HB265 | 326 |
| 20.08 ~ 72.70 | 87 ~ 24 | 1925 ~ 6969 | 196.4 ~ 711.1 | 3.00 ~ 0.95 | HB315 | 473 | |
| 27.50 ~ 101.23 | 64 ~ 17 | 2636 ~ 9704 | 269.0 ~ 990.2 | 3.80 ~ 1.10 | HB375 | 655 | |
| 22 | 7.65 ~ 30.30 | 229 ~ 58 | 872 ~ 3454 | 89.0 ~ 352.5 | 2.00 ~ 0.95 | HB265 | 326 |
| 8.60 ~ 58.10 | 203 ~ 30 | 980 ~ 6623 | 100.0 ~ 675.8 | 2.90 ~ 0.95 | HB315 | 473 | |
| 21.46 ~ 88.47 | 82 ~ 20 | 2446 ~ 10085 | 249.6 ~ 1029.1 | 4.20 ~ 1.00 | HB375 | 655 | |
| 30 | 8.60 ~ 40.15 | 203 ~ 44 | 1337 ~ 6241 | 136.4 ~ 636.9 | 2.40 ~ 0.90 | HB315 | 494 |
| 21.46 ~ 69.86 | 82 ~ 25 | 3336 ~ 10860 | 340.4 ~ 1108.1 | 2.80 ~ 0.90 | HB375 | 676 | |
| 37 | 8.97 ~ 61.06 | 195 ~ 29 | 1720 ~ 11707 | 175.5 ~ 1194.5 | 3.50 ~ 0.90 | HB375 | 789 |
| 45 | 8.97 ~ 48.06 | 195 ~ 36 | 2092 ~ 11206 | 213.4 ~ 1143.5 | 2.90 ~ 0.95 | 789 | |
| 55 | 8.97 ~ 30.13 | 195 ~ 58 | 2556 ~ 8587 | 260.9 ~ 876.2 | 2.40 ~ 1.10 | 859 | |
Câu Hỏi Thường Gặp
Hộp giảm tốc bánh răng côn có ưu điểm gì so với hộp giảm tốc trục vít?
Hiệu suất cao hơn, chịu tải tốt hơn, ít sinh nhiệt và tuổi thọ dài hơn.
Hộp giảm tốc bánh răng côn có dùng cho máy khuấy được không?
Hoàn toàn phù hợp, đặc biệt với các hệ thống khuấy hóa chất và xử lý nước thải.
Nara Samyang có nhiều tỷ số truyền không?
Có. Nara Samyang cung cấp nhiều cấp tỷ số truyền khác nhau phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
Có thể đặt động cơ phanh hoặc động cơ chống cháy nổ không?
Có. Nhà sản xuất hỗ trợ nhiều tùy chọn động cơ theo yêu cầu.
Kết Luận
Với thiết kế hiện đại, hiệu suất truyền động vượt trội, khả năng chịu tải cao cùng độ bền đã được kiểm chứng trong thực tế, Hộp giảm tốc bánh răng côn Nara Samyang là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp truyền động ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành. Sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ bánh răng nghiêng và bánh răng côn giúp sản phẩm đáp ứng hiệu quả các yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp hiện đại, góp phần nâng cao năng suất và tối ưu hóa hoạt động sản xuất trong dài hạn.
Thông tin liên hệ
Để nhận thêm những thông tin chi tiết về sản phẩm, cũng như nhận được những tư vấn chi tiết về sản phẩm theo yêu cầu, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ & GIẢI PHÁP CÔNG NGHIỆP OPTIMEX
SĐT: 0357130444 Tel / Zalo (Mr. Tú – Vito)
Email: contact.optimex.co@gmail.com
Website: Bomlytam.com | Optimex.vn | maykhuaytronhoachat.com | Narasamyang.vn









